*

Bạn đang xem: Cập nhật giờ làm việc của bưu điện mới nhất 2022

*

BẢNG QUY ĐỊNH THỜI GIAN GIAO DỊCH TẠI CÁC BƯU CỤC trong TỈNH ĐỒNG NAI
STT Tên bưu cục Số hiệu BC Cấp Giờ hoạt động
Mở cửa Đóng cửa Ngày Lễ, sản phẩm bảy, nhà nhật
I. Bưu điện thành phố Biên Hòa
1 Giao dịch TT Bhòa
*

Xem thêm: Đầu Số 0121 Mạng Gì? Sim Đầu Số 0121 Chuyển Thành Đầu Số 10 Số Nào? ?

*

*

links website Tổng doanh nghiệp Bưu bao gồm Việt NamBưu năng lượng điện TP. Hồ Chí MinhBưu điện TP. Buộc phải thơBưu điện Tỉnh Bắc KạnBưu năng lượng điện Tỉnh bạc tình LiêuBưu năng lượng điện Tỉnh Đắk lắkBưu năng lượng điện Tỉnh Đồng ThápBưu năng lượng điện Tỉnh Hà NamBưu năng lượng điện Tỉnh Hậu GiangBưu điện Tỉnh Kiên GiangBưu năng lượng điện TP. Đà NẵngBưu điện Tỉnh Khánh HoàCông ty phát hành báo mạng TWCông ty dịch vụ tiết kiệm Bưu điệnCông ty tem Bưu điệnCổ phần bảo đảm Bưu điệnCổ phần CPN Bưu điệnCổ phần du lịch Bưu năng lượng điện
LOẠI DỊCH VỤ LÃI SUẤT (%NĂM)
1. Tiết kiệm ngân sách và chi phí không kỳ hạn 1,00
2. Chi phí gửi tài khoản cá nhân 1,00
3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần
- Kỳ hạn 01 tháng 3,10
- Kỳ hạn 02 tháng 3,10
- Kỳ hạn 03 tháng 3,40
- Kỳ hạn 04 tháng 3,40
- Kỳ hạn 05 tháng 3,40
- Kỳ hạn 06 tháng 4,30
- Kỳ hạn 07 tháng 4,30
- Kỳ hạn 08 tháng 4,30
- Kỳ hạn 09 tháng 4,50
- Kỳ hạn 10 tháng 4,50
- Kỳ hạn 11 tháng 4,50
- Kỳ hạn 12 tháng 5,70
- Kỳ hạn 13 tháng 5,80
- Kỳ hạn 15 tháng 5,80
- Kỳ hạn 16 tháng 5,80
- Kỳ hạn 18 tháng 5,80
- Kỳ hạn 24 tháng 5,80
- Kỳ hạn 25 tháng 5,80
- Kỳ hạn 36 tháng 5,80
4. Tiết kiệm ngân sách có kỳ hạn rút lãi thời hạn (%năm)
4.1 tiết kiệm ngân sách và chi phí có kỳ hạn rút lãi sản phẩm quý
- Kỳ hạn 06 tháng 4,28
- Kỳ hạn 09 tháng 4,45
- Kỳ hạn 12 tháng 5,58
- Kỳ hạn 15 tháng 5,64
4.2 tiết kiệm ngân sách có kỳ hạn rút lãi mặt hàng tháng
- Kỳ hạn 06 tháng 4,26
- Kỳ hạn 12 tháng 5,56
- Kỳ hạn 24 tháng 5,53
5. Tiết kiệm ngân sách có kỳ hạn rút lãi trước (%năm)
- Kỳ hạn 01 tháng 3,09
- Kỳ hạn 02 tháng 3,08
- Kỳ hạn 03 tháng 3,37
- Kỳ hạn 04 tháng 3,36
- Kỳ hạn 05 tháng 3,35
- Kỳ hạn 06 tháng 4,20
- Kỳ hạn 07 tháng 4,19
- Kỳ hạn 08 tháng 4,18
- Kỳ hạn 09 tháng 4,35
- Kỳ hạn 12 tháng 5,39
- Kỳ hạn 13 tháng 5,45
- Kỳ hạn 15 tháng 5,40
- Kỳ hạn 16 tháng 5,38
- Kỳ hạn 18 tháng 5,33
- Kỳ hạn 24 tháng 5,19
- Kỳ hạn 25 tháng 5,17
- Kỳ hạn 36 tháng 4,94

Bài viết liên quan